unconscious
Nghĩa
- adj. bất tỉnh
- adj. không tự giác
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. not conscious; lacking awareness and the capacity for sensory perception as if asleep or dead
- adj. without conscious volition
- adj. (followed by `of') not knowing or perceiving
Các dạng của từ
- Số nhiều
- unconsciouss
Câu ví dụ
adj. bất tỉnh
The driver was found unconscious inside the car after the accident.
Người tài xế được tìm thấy trong tình trạng bất tỉnh bên trong xe sau vụ tai nạn.
adj. không tự giác
Many people have an unconscious habit of checking their phones while talking to others.
Nhiều người có thói quen không tự giác là kiểm tra điện thoại trong khi đang nói chuyện với người khác.