terrain

Nghĩa

  • n. địa hình
  • n. khu vực
  • n. lĩnh vực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a piece of ground having specific characteristics or military potential

Các dạng của từ

Số nhiều
terrains

Câu ví dụ

  1. n. địa hình

    The rugged terrain made it very difficult for the rescue team to reach the village.

    Địa hình hiểm trở khiến đội cứu hộ rất khó tiếp cận ngôi làng.

  2. n. khu vực

    They spent hours exploring the unknown terrain around the ancient ruins.

    Họ đã dành nhiều giờ để khám phá khu vực lạ lẫm xung quanh khu di tích cổ.

  3. n. lĩnh vực

    When it comes to digital marketing, she is navigating familiar terrain.

    Khi nói đến tiếp thị kỹ thuật số, cô ấy đang hoạt động trong lĩnh vực rất quen thuộc với mình.