terrain
Nghĩa
- n. địa hình
- n. khu vực
- n. lĩnh vực
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a piece of ground having specific characteristics or military potential
Các dạng của từ
- Số nhiều
- terrains
Câu ví dụ
n. địa hình
The rugged terrain made it very difficult for the rescue team to reach the village.
Địa hình hiểm trở khiến đội cứu hộ rất khó tiếp cận ngôi làng.
n. khu vực
They spent hours exploring the unknown terrain around the ancient ruins.
Họ đã dành nhiều giờ để khám phá khu vực lạ lẫm xung quanh khu di tích cổ.
n. lĩnh vực
When it comes to digital marketing, she is navigating familiar terrain.
Khi nói đến tiếp thị kỹ thuật số, cô ấy đang hoạt động trong lĩnh vực rất quen thuộc với mình.