vibe

Nghĩa

  • n. cảm giác, bầu không khí, rung cảm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a distinctive emotional aura experienced instinctively

Các dạng của từ

Số nhiều
vibes

Câu ví dụ

  1. n. cảm giác, bầu không khí, rung cảm

    I really like the cozy vibe of this small coffee shop.

    Tôi rất thích bầu không khí ấm cúng của quán cà phê nhỏ này.