vibe
Nghĩa
- n. cảm giác, bầu không khí, rung cảm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a distinctive emotional aura experienced instinctively
Các dạng của từ
- Số nhiều
- vibes
Câu ví dụ
n. cảm giác, bầu không khí, rung cảm
I really like the cozy vibe of this small coffee shop.
Tôi rất thích bầu không khí ấm cúng của quán cà phê nhỏ này.