swap
Nghĩa
- n. sự trao đổi
- v. trao đổi
Định nghĩa tiếng Anh
- v. move (a piece of a program) into memory, in computer science
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- swapped
- Hiện tại phân từ
- swapping
- Quá khứ phân từ
- swapped
- Ngôi thứ ba số ít
- swaps
Câu ví dụ
n. sự trao đổi
We made a fair swap when I gave him my comic book for his toy car.
Chúng tôi đã có một sự trao đổi công bằng khi tôi đưa cho anh ấy cuốn truyện tranh để lấy chiếc ô tô đồ chơi.
v. trao đổi
The two colleagues decided to swap seats so that they could sit closer to the screen.
Hai đồng nghiệp quyết định trao đổi chỗ ngồi để có thể ngồi gần màn hình hơn.