swap

Nghĩa

  • n. sự trao đổi
  • v. trao đổi

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. move (a piece of a program) into memory, in computer science

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
swapped
Hiện tại phân từ
swapping
Quá khứ phân từ
swapped
Ngôi thứ ba số ít
swaps

Câu ví dụ

  1. n. sự trao đổi

    We made a fair swap when I gave him my comic book for his toy car.

    Chúng tôi đã có một sự trao đổi công bằng khi tôi đưa cho anh ấy cuốn truyện tranh để lấy chiếc ô tô đồ chơi.

  2. v. trao đổi

    The two colleagues decided to swap seats so that they could sit closer to the screen.

    Hai đồng nghiệp quyết định trao đổi chỗ ngồi để có thể ngồi gần màn hình hơn.