towel
Nghĩa
- n. khăn tắm
- v. lau bằng khăn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a rectangular piece of absorbent cloth (or paper) for drying or wiping
- v. wipe with a towel
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- towelled
- Hiện tại phân từ
- towelling
- Ngôi thứ ba số ít
- towels
- Quá khứ phân từ
- towelled
Câu ví dụ
n. khăn tắm
Please remember to bring a clean towel when you go to the swimming pool.
Nhớ mang theo một chiếc khăn tắm sạch khi bạn đi đến hồ bơi nhé.
v. lau bằng khăn
After getting out of the shower, he towelled himself dry before putting on his clothes.
Sau khi bước ra khỏi phòng tắm, anh ấy lau khô người bằng khăn trước khi mặc quần áo.