towel

Nghĩa

  • n. khăn tắm
  • v. lau bằng khăn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a rectangular piece of absorbent cloth (or paper) for drying or wiping
  • v. wipe with a towel

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
towelled
Hiện tại phân từ
towelling
Ngôi thứ ba số ít
towels
Quá khứ phân từ
towelled

Câu ví dụ

  1. n. khăn tắm

    Please remember to bring a clean towel when you go to the swimming pool.

    Nhớ mang theo một chiếc khăn tắm sạch khi bạn đi đến hồ bơi nhé.

  2. v. lau bằng khăn

    After getting out of the shower, he towelled himself dry before putting on his clothes.

    Sau khi bước ra khỏi phòng tắm, anh ấy lau khô người bằng khăn trước khi mặc quần áo.