workforce

Nghĩa

  • n. lực lượng lao động, tổng số nhân viên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the force of workers available

Các dạng của từ

Số nhiều
workforces

Câu ví dụ

  1. n. lực lượng lao động, tổng số nhân viên

    The company is planning to expand its workforce by hiring fifty new engineers this year.

    Công ty đang có kế hoạch mở rộng lực lượng lao động bằng cách tuyển thêm năm mươi kỹ sư mới trong năm nay.