tuition

Nghĩa

  • n. học phí, sự giảng dạy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fee paid for instruction (especially for higher education)

Các dạng của từ

Số nhiều
tuitions

Câu ví dụ

  1. n. học phí, sự giảng dạy

    Many students take on part-time jobs to help pay their university tuition.

    Nhiều sinh viên làm thêm các công việc bán thời gian để giúp trang trải học phí đại học.