pirate

Nghĩa

  • n. hải tặc
  • n. kẻ vi phạm bản quyền
  • v. cướp biển
  • v. sao chép lậu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who robs at sea or plunders the land from the sea without having a commission from any sovereign nation
  • n. a ship that is manned by pirates
  • v. copy illegally; of published material

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
pirated
Hiện tại phân từ
pirating
Quá khứ đơn
pirated
Ngôi thứ ba số ít
pirates

Câu ví dụ

  1. n. hải tặc

    The famous pirate hid his stolen treasure on a desert island.

    Tên hải tặc nổi tiếng đã giấu kho báu cướp được trên một hòn đảo hoang.

  2. n. kẻ vi phạm bản quyền

    The police caught the pirate who was selling illegal copies of the new movie online.

    Cảnh sát đã bắt được kẻ vi phạm bản quyền đang bán các bản sao trái phép của bộ phim mới trên mạng.

  3. v. cướp biển

    Armed criminals tried to pirate a cargo ship passing through the narrow channel.

    Băng nhóm tội phạm có vũ trang đã cố gắng cướp biển một chiếc tàu chở hàng khi nó đi qua eo biển hẹp.

  4. v. sao chép lậu

    It is illegal to pirate software and share it with other users.

    Hành vi sao chép lậu phần mềm và chia sẻ cho người dùng khác là vi phạm pháp luật.