therapist
Nghĩa
- n. bác sĩ trị liệu, nhà trị liệu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person skilled in a particular type of therapy
Các dạng của từ
- Số nhiều
- therapists
Câu ví dụ
n. bác sĩ trị liệu, nhà trị liệu
After the accident, he saw a physical therapist twice a week to help him walk again.
Sau vụ tai nạn, anh ấy đến gặp nhà trị liệu vật lý hai lần một tuần để giúp anh đi lại được.