thereafter
Nghĩa
- adv. sau đó, từ đó về sau
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. from that time on
Câu ví dụ
adv. sau đó, từ đó về sau
He graduated from university in 2018 and moved to London shortly thereafter.
Anh ấy tốt nghiệp đại học vào năm 2018 và chuyển đến Luân Đôn không lâu sau đó.