superintendent

Nghĩa

  • n. người giám sát
  • n. người quản lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a caretaker for an apartment house; represents the owner as janitor and rent collector

Các dạng của từ

Số nhiều
superintendents

Câu ví dụ

  1. n. người giám sát

    The site superintendent checked the workers' safety equipment before they began building.

    Người giám sát công trường đã kiểm tra thiết bị an toàn của công nhân trước khi họ bắt đầu xây dựng.

  2. n. người quản lý

    If you have any problems with your apartment, you should call the building superintendent.

    Nếu bạn gặp bất kỳ vấn đề gì với căn hộ của mình, bạn nên gọi cho người quản lý tòa nhà.