govern
Nghĩa
- v. cai trị
- v. quản lý
- v. chi phối
Định nghĩa tiếng Anh
- v. direct or strongly influence the behavior of
- v. exercise authority over; as of nations
- v. require to be in a certain grammatical case, voice, or mood
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- governed
- Hiện tại phân từ
- governing
- Ngôi thứ ba số ít
- governs
- Quá khứ đơn
- governed
Câu ví dụ
v. cai trị
The country has been governed by the same political party for over twenty years.
Đất nước này đã được cai trị bởi cùng một đảng chính trị trong hơn hai mươi năm.
v. quản lý
Strict rules govern how the school spends its money each year.
Các quy định nghiêm ngặt quản lý cách ngôi trường này chi tiêu tiền bạc hằng năm.
v. chi phối
Prices in the market are often governed by supply and demand.
Giá cả trên thị trường thường bị chi phối bởi quy luật cung và cầu.