govern

Nghĩa

  • v. cai trị
  • v. quản lý
  • v. chi phối

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. direct or strongly influence the behavior of
  • v. exercise authority over; as of nations
  • v. require to be in a certain grammatical case, voice, or mood

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
governed
Hiện tại phân từ
governing
Ngôi thứ ba số ít
governs
Quá khứ đơn
governed

Câu ví dụ

  1. v. cai trị

    The country has been governed by the same political party for over twenty years.

    Đất nước này đã được cai trị bởi cùng một đảng chính trị trong hơn hai mươi năm.

  2. v. quản lý

    Strict rules govern how the school spends its money each year.

    Các quy định nghiêm ngặt quản lý cách ngôi trường này chi tiêu tiền bạc hằng năm.

  3. v. chi phối

    Prices in the market are often governed by supply and demand.

    Giá cả trên thị trường thường bị chi phối bởi quy luật cung và cầu.