booking
Nghĩa
- n. sự đặt chỗ
- n. hợp đồng biểu diễn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of reserving (a place or passage) or engaging the services of (a person or group)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- bookings
Câu ví dụ
n. sự đặt chỗ
You should make a hotel booking at least two weeks before your trip.
Bạn nên đặt phòng khách sạn trước chuyến đi ít nhất hai tuần.
n. hợp đồng biểu diễn
The band got a lucrative booking to play at the summer music festival.
Ban nhạc đã nhận được một hợp đồng biểu diễn hái ra tiền tại lễ hội âm nhạc mùa hè.