booking

Nghĩa

  • n. sự đặt chỗ
  • n. hợp đồng biểu diễn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of reserving (a place or passage) or engaging the services of (a person or group)

Các dạng của từ

Số nhiều
bookings

Câu ví dụ

  1. n. sự đặt chỗ

    You should make a hotel booking at least two weeks before your trip.

    Bạn nên đặt phòng khách sạn trước chuyến đi ít nhất hai tuần.

  2. n. hợp đồng biểu diễn

    The band got a lucrative booking to play at the summer music festival.

    Ban nhạc đã nhận được một hợp đồng biểu diễn hái ra tiền tại lễ hội âm nhạc mùa hè.