traditionally

Nghĩa

  • adv. theo truyền thống
  • adv. theo phong tục

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. according to tradition; in a traditional manner

Câu ví dụ

  1. adv. theo truyền thống

    In our country, families traditionally gather to celebrate the New Year together.

    Ở nước tôi, các gia đình theo truyền thống thường quây quần bên nhau để đón năm mới.

  2. adv. theo phong tục

    Traditionally, the bride wears a white dress on her wedding day.

    Theo phong tục, cô dâu thường mặc váy trắng trong ngày cưới của mình.