traditionally
Nghĩa
- adv. theo truyền thống
- adv. theo phong tục
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. according to tradition; in a traditional manner
Câu ví dụ
adv. theo truyền thống
In our country, families traditionally gather to celebrate the New Year together.
Ở nước tôi, các gia đình theo truyền thống thường quây quần bên nhau để đón năm mới.
adv. theo phong tục
Traditionally, the bride wears a white dress on her wedding day.
Theo phong tục, cô dâu thường mặc váy trắng trong ngày cưới của mình.