illustrate

Nghĩa

  • v. minh họa, vẽ tranh minh họa
  • v. giải thích, làm rõ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. depict with an illustration
  • v. supply with illustrations

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
illustrated
Ngôi thứ ba số ít
illustrates
Hiện tại phân từ
illustrating
Quá khứ đơn
illustrated

Câu ví dụ

  1. v. minh họa, vẽ tranh minh họa

    The author hired a famous artist to illustrate her new children's book.

    Tác giả đã thuê một họa sĩ nổi tiếng để vẽ tranh minh họa cho cuốn sách thiếu nhi mới của cô ấy.

  2. v. giải thích, làm rõ

    The teacher used real-life examples to illustrate the difficult math concept.

    Giáo viên đã sử dụng các ví dụ thực tế để giải thích khái niệm toán học khó này.