illustrate
Nghĩa
- v. minh họa, vẽ tranh minh họa
- v. giải thích, làm rõ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. depict with an illustration
- v. supply with illustrations
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- illustrated
- Ngôi thứ ba số ít
- illustrates
- Hiện tại phân từ
- illustrating
- Quá khứ đơn
- illustrated
Câu ví dụ
v. minh họa, vẽ tranh minh họa
The author hired a famous artist to illustrate her new children's book.
Tác giả đã thuê một họa sĩ nổi tiếng để vẽ tranh minh họa cho cuốn sách thiếu nhi mới của cô ấy.
v. giải thích, làm rõ
The teacher used real-life examples to illustrate the difficult math concept.
Giáo viên đã sử dụng các ví dụ thực tế để giải thích khái niệm toán học khó này.