technological

Nghĩa

  • adj. thuộc kỹ thuật
  • adj. thuộc công nghệ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. based in scientific and industrial progress

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc kỹ thuật

    The company faced several technological difficulties while building the new system.

    Công ty đã gặp phải một số khó khăn thuộc kỹ thuật trong quá trình xây dựng hệ thống mới.

  2. adj. thuộc công nghệ

    Rapid technological advances have changed the way people communicate today.

    Những tiến bộ nhanh chóng thuộc công nghệ đã thay đổi cách con người giao tiếp ngày nay.