beg

Nghĩa

  • v. xin, ăn xin, cầu xin

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. call upon in supplication; entreat
  • v. ask to obtain free
  • v. dodge, avoid answering, or take for granted

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
begging
Quá khứ đơn
begged
Ngôi thứ ba số ít
begs
Quá khứ phân từ
begged

Câu ví dụ

  1. v. xin, ăn xin, cầu xin

    He had to beg his manager for a second chance after making a serious mistake.

    Anh ấy đã phải cầu xin quản lý cho một cơ hội thứ hai sau khi mắc lỗi nghiêm trọng.