beg
Nghĩa
- v. xin, ăn xin, cầu xin
Định nghĩa tiếng Anh
- v. call upon in supplication; entreat
- v. ask to obtain free
- v. dodge, avoid answering, or take for granted
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- begging
- Quá khứ đơn
- begged
- Ngôi thứ ba số ít
- begs
- Quá khứ phân từ
- begged
Câu ví dụ
v. xin, ăn xin, cầu xin
He had to beg his manager for a second chance after making a serious mistake.
Anh ấy đã phải cầu xin quản lý cho một cơ hội thứ hai sau khi mắc lỗi nghiêm trọng.