sexuality

Nghĩa

  • n. xu hướng tình dục
  • n. khả năng tình dục
  • n. giới tính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the properties that distinguish organisms on the basis of their reproductive roles

Các dạng của từ

Số nhiều
sexualities

Câu ví dụ

  1. n. xu hướng tình dục

    She decided to be open about her sexuality with her family and friends.

    Cô ấy đã quyết định cởi mở về xu hướng tình dục của mình với gia đình và bạn bè.

  2. n. khả năng tình dục

    Stress and fatigue can have a negative impact on a person's sexuality.

    Căng thẳng và mệt mỏi có thể ảnh hưởng tiêu cực đến khả năng tình dục của một người.

  3. n. giới tính

    The biology course explores how human sexuality develops from birth.

    Khóa học sinh học nghiên cứu cách giới tính ở người phát triển từ lúc mới sinh.