scam

Nghĩa

  • n. trò lừa đảo
  • v. lừa đảo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fraudulent business scheme

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
scams
Quá khứ phân từ
scammed
Hiện tại phân từ
scamming
Quá khứ đơn
scammed

Câu ví dụ

  1. n. trò lừa đảo

    Be careful when buying tickets online because many people have fallen victim to a scam.

    Hãy cẩn thận khi mua vé trực tuyến vì nhiều người đã trở thành nạn nhân của một trò lừa đảo.

  2. v. lừa đảo

    The fake company tried to scam elderly people out of their life savings.

    Công ty ma này đã cố gắng lừa đảo lấy đi tiền tiết kiệm cả đời của những người cao tuổi.