admire

Nghĩa

  • v. khâm phục
  • v. ngưỡng mộ
  • v. khen ngợi

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. feel admiration for
  • v. look at with admiration

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
admired
Quá khứ phân từ
admired
Hiện tại phân từ
admiring
Ngôi thứ ba số ít
admires

Câu ví dụ

  1. v. khâm phục

    I really admire her courage to speak out against injustice.

    Tôi thực sự khâm phục dũng khí lên tiếng chống lại sự bất công của cô ấy.

  2. v. ngưỡng mộ

    Many young scientists admire him for his great achievements in physics.

    Nhiều nhà khoa học trẻ ngưỡng mộ ông ấy vì những thành tựu to lớn trong ngành vật lý.

  3. v. khen ngợi

    Guests stood in the garden to admire the beautiful flowers and design.

    Khách đứng trong vườn để khen ngợi vẻ đẹp của hoa và cách thiết kế.