educate

Nghĩa

  • v. giáo dục, đào tạo

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. give an education to
  • v. teach or refine to be discriminative in taste or judgment

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
educated
Hiện tại phân từ
educating
Ngôi thứ ba số ít
educates
Quá khứ đơn
educated

Câu ví dụ

  1. v. giáo dục, đào tạo

    The university aims to educate students to become responsible global citizens.

    Trường đại học hướng tới việc giáo dục sinh viên trở thành những công dân toàn cầu có trách nhiệm.