educate
Nghĩa
- v. giáo dục, đào tạo
Định nghĩa tiếng Anh
- v. give an education to
- v. teach or refine to be discriminative in taste or judgment
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- educated
- Hiện tại phân từ
- educating
- Ngôi thứ ba số ít
- educates
- Quá khứ đơn
- educated
Câu ví dụ
v. giáo dục, đào tạo
The university aims to educate students to become responsible global citizens.
Trường đại học hướng tới việc giáo dục sinh viên trở thành những công dân toàn cầu có trách nhiệm.