reasonably
Nghĩa
- adv. hợp lý
- adv. khá
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. to a moderately sufficient extent or degree
Câu ví dụ
adv. hợp lý
The manager handled the customer's complaint reasonably and calmly.
Người quản lý đã giải quyết lời phàn nàn của khách hàng một cách hợp lý và bình tĩnh.
adv. khá
The new apartment is reasonably priced and close to my office.
Căn hộ mới có giá khá rẻ và nằm gần cơ quan của tôi.