sally
Nghĩa
- n. cuộc đột kích, chuyến đi chơi
- v. đột kích, xuất kích
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a venture off the beaten path
Các dạng của từ
- Số nhiều
- sallies
Câu ví dụ
n. cuộc đột kích, chuyến đi chơi
After staying indoors all morning, they decided to make a short sally into the town center.
Sau khi ở trong nhà cả buổi sáng, họ quyết định thực hiện một chuyến đi chơi ngắn vào trung tâm thành phố.
v. đột kích, xuất kích
The brave soldiers prepared to sally forth from the castle to fight the approaching enemy.
Những người dũng sĩ chuẩn bị xuất kích từ trong lâu đài để chiến đấu với quân địch đang tiến đến.