sally

Nghĩa

  • n. cuộc đột kích, chuyến đi chơi
  • v. đột kích, xuất kích

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a venture off the beaten path

Các dạng của từ

Số nhiều
sallies

Câu ví dụ

  1. n. cuộc đột kích, chuyến đi chơi

    After staying indoors all morning, they decided to make a short sally into the town center.

    Sau khi ở trong nhà cả buổi sáng, họ quyết định thực hiện một chuyến đi chơi ngắn vào trung tâm thành phố.

  2. v. đột kích, xuất kích

    The brave soldiers prepared to sally forth from the castle to fight the approaching enemy.

    Những người dũng sĩ chuẩn bị xuất kích từ trong lâu đài để chiến đấu với quân địch đang tiến đến.