stroll

Nghĩa

  • n. sự đi dạo, sự tản bộ
  • v. đi dạo, tản bộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. walk leisurely and with no apparent aim

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
strolling
Ngôi thứ ba số ít
strolls
Quá khứ đơn
strolled
Quá khứ phân từ
strolled

Câu ví dụ

  1. n. sự đi dạo, sự tản bộ

    We decided to take a short stroll around the park after dinner.

    Chúng tôi quyết định đi dạo một vòng ngắn quanh công viên sau bữa tối.

  2. v. đi dạo, tản bộ

    Many people love to stroll along the beach to watch the sunset.

    Nhiều người thích đi dạo dọc theo bãi biển để ngắm hoàng hôn.