unicorn

Nghĩa

  • n. kỳ lân
  • adj. có một sừng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an imaginary creature represented as a white horse with a long horn growing from its forehead

Các dạng của từ

Số nhiều
unicorns

Câu ví dụ

  1. n. kỳ lân

    In many fairy tales, the unicorn is described as a magical creature with a single horn on its forehead.

    Trong nhiều truyện cổ tích, kỳ lân được mô tả là một sinh vật huyền bí có một chiếc sừng trên trán.

  2. adj. có một sừng

    The museum exhibits a rare collection of ancient unicorn statues made of marble.

    Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập hiếm hoi gồm các tượng cổ có một sừng làm bằng đá cẩm thạch.