stash

Nghĩa

  • n. nơi cất giấu, đồ cất giấu
  • v. cất giấu, tàng trữ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a secret store of valuables or money
  • v. save up as for future use

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
stashed
Quá khứ đơn
stashed
Hiện tại phân từ
stashing
Ngôi thứ ba số ít
stashes

Câu ví dụ

  1. n. nơi cất giấu, đồ cất giấu

    The police searched the house and found a secret stash of stolen jewelry behind the bookshelf.

    Cảnh sát đã khám xét ngôi nhà và tìm thấy một lượng nữ trang ăn trộm được cất giấu bí mật phía sau kệ sách.

  2. v. cất giấu, tàng trữ

    He usually stashes some extra cash in his glove compartment for emergencies.

    Anh ấy thường cất giấu một ít tiền mặt trong ngăn đựng găng tay trên xe để dùng khi khẩn cấp.