seismic

Nghĩa

  • adj. thuộc địa chấn
  • adj. thuộc động đất

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. subject to or caused by an earthquake or earth vibration

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc địa chấn

    Scientists use seismic waves to study the structure of the Earth's inner layers.

    Các nhà khoa học sử dụng sóng địa chấn để nghiên cứu cấu trúc các lớp bên trong Trái Đất.

  2. adj. thuộc động đất

    The government introduced new building rules to reduce seismic damage in vulnerable areas.

    Chính phủ đã đưa ra các quy định xây dựng mới nhằm giảm thiểu thiệt hại do động đất ở các khu vực dễ bị ảnh hưởng.