sideways

Nghĩa

  • adv. sang bên
  • adv. nhích sang
  • adj. hướng sang bên
  • adj. ngang

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. with one side forward or to the front
  • adv. toward one side

Câu ví dụ

  1. adv. sang bên

    He stepped sideways to let the lady pass on the narrow path.

    Anh ấy bước sang bên để người phụ nữ đi qua trên lối đi hẹp.

  2. adv. nhích sang

    Could you move sideways a little so everyone can fit on the bench?

    Bạn có thể nhích sang một chút để mọi người cùng ngồi vừa trên ghế được không?

  3. adj. hướng sang bên

    She gave him a quick sideways glance before answering the question.

    Cô ấy liếc nhìn hướng sang bên về phía anh trước khi trả lời câu hỏi.

  4. adj. ngang

    The crab made a fast sideways movement across the sandy beach.

    Con cua di chuyển ngang rất nhanh trên bãi cát.