status
Nghĩa
- n. địa vị
- n. trạng thái
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the relative position or standing of things or especially persons in a society
Câu ví dụ
n. địa vị
She worked very hard for many years to improve her social status.
Cô ấy đã làm việc rất chăm chỉ trong nhiều năm để nâng cao địa vị xã hội của mình.
n. trạng thái
You can check the delivery status of your package on the website.
Bạn có thể kiểm tra trạng thái giao hàng của bưu kiện trên trang web.