memory

Nghĩa

  • n. trí nhớ
  • n. ký ức
  • n. kỷ niệm
  • n. bộ nhớ máy tính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something that is remembered
  • n. the cognitive processes whereby past experience is remembered
  • n. the power of retaining and recalling past experience
  • n. an electronic memory device

Các dạng của từ

Số nhiều
memories

Câu ví dụ

  1. n. trí nhớ

    As he got older, his memory started to decline, and he often forgot where he put his keys.

    Khi ông ấy lớn tuổi hơn, trí nhớ bắt đầu suy giảm và ông thường xuyên quên mất mình đã để chìa khóa ở đâu.

  2. n. ký ức

    Visiting my old high school brought back a painful memory that I had tried to forget.

    Thăm lại trường cấp ba cũ đã gợi về một ký ức đau buồn mà tôi từng cố gắng quên đi.

  3. n. kỷ niệm

    We took a lot of photos during the trip to keep as a memory of our summer holiday.

    Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh trong chuyến đi để giữ làm kỷ niệm cho kỳ nghỉ hè.

  4. n. bộ nhớ máy tính

    You need to free up some space because your laptop is running out of memory.

    Bạn cần dọn dẹp bớt dung lượng vì máy tính xách tay của bạn sắp hết bộ nhớ rồi.