cup

Nghĩa

  • n. cốc, tách
  • n. cúp, giải thưởng
  • v. khum tay hình chén
  • v. giác hơi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small open container usually used for drinking; usually has a handle
  • n. the quantity a cup will hold
  • n. any cup-shaped concavity
  • n. a United States liquid unit equal to 8 fluid ounces

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
cupping
Ngôi thứ ba số ít
cups
Quá khứ đơn
cupped
Quá khứ phân từ
cupped

Câu ví dụ

  1. n. cốc, tách

    She poured some hot tea into a ceramic cup and offered it to her guest.

    Cô ấy rót một chút trà nóng vào chiếc tách sứ rồi mời vị khách của mình.

  2. n. cúp, giải thưởng

    The football team proudly lifted the gold cup after winning the final match.

    Đội bóng đã tự hào nâng cao chiếc cúp vàng sau khi chiến thắng trong trận chung kết.

  3. v. khum tay hình chén

    He cupped his hands around his mouth to shout across the noisy street.

    Anh ấy khum hai bàn tay quanh miệng để hét lớn sang bên kia đường ồn ào.

  4. v. giác hơi

    The therapist cupped her back to help relieve the muscle tension.

    Kỹ thuật viên đã giác hơi lưng cho cô ấy để giúp làm giảm căng cơ.