ring

Nghĩa

  • n. nhẫn, vòng tròn, đài đấu, tiếng chuông, băng nhóm
  • v. rung chuông, gọi điện thoại
  • v. bao quanh, đeo nhẫn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a characteristic sound
  • n. a toroidal shape
  • n. the sound of a bell ringing
  • n. a platform usually marked off by ropes in which contestants box or wrestle

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
rang
Hiện tại phân từ
ringing
Quá khứ phân từ
rung
Ngôi thứ ba số ít
rings

Câu ví dụ

  1. n. nhẫn, vòng tròn, đài đấu, tiếng chuông, băng nhóm

    She was wearing a beautiful silver ring on her left hand.

    Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn bạc rất đẹp trên tay trái.

  2. v. rung chuông, gọi điện thoại

    Please ring me as soon as you arrive at the airport.

    Hãy gọi điện cho tôi ngay khi bạn đến sân bay nhé.

  3. v. bao quanh, đeo nhẫn

    Tall trees ring the quiet lake, creating a peaceful scene.

    Hàng cây cao bao quanh hồ nước yên bình, tạo nên một khung cảnh vô cùng tĩnh lặng.