crime

Nghĩa

  • n. tội ác
  • n. sự phạm tội
  • n. tội lỗi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (criminal law) an act punishable by law; usually considered an evil act
  • n. an evil act not necessarily punishable by law

Các dạng của từ

Số nhiều
crimes

Câu ví dụ

  1. n. tội ác

    Stealing money from poor elderly people is a cruel crime.

    Trộm tiền của những người già nghèo khổ là một tội ác tàn nhẫn.

  2. n. sự phạm tội

    Strict laws can help prevent crime in big cities.

    Luật pháp nghiêm khắc có thể giúp ngăn chặn sự phạm tội ở các thành phố lớn.

  3. n. tội lỗi

    It would be a crime to throw away all this good food.

    Thật là tội lỗi nếu vứt bỏ tất cả chỗ thức ăn ngon này.