lady
Nghĩa
- n. quý bà, phụ nữ, tiểu thư
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a polite name for any woman
- n. a woman of the peerage in Britain
Các dạng của từ
- Số nhiều
- ladies
Câu ví dụ
n. quý bà, phụ nữ, tiểu thư
The polite lady helped the elderly man carry his heavy shopping bags across the street.
Người phụ nữ lịch sự đó đã giúp ông cụ xách những túi hàng nặng qua đường.