meaning

Nghĩa

  • n. ý nghĩa
  • n. mục đích, ý định
  • adj. đầy ý nghĩa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the message that is intended or expressed or signified
  • n. the idea that is intended
  • adj. rich in significance or implication

Các dạng của từ

Số nhiều
meanings

Câu ví dụ

  1. n. ý nghĩa

    If you do not know the meaning of this word, you can look it up in the dictionary.

    Nếu bạn không biết ý nghĩa của từ này, bạn có thể tra nó trong từ điển.

  2. n. mục đích, ý định

    I did not quite understand the meaning behind his strange behavior at the meeting.

    Tôi không hoàn toàn hiểu mục đích đằng sau hành vi kỳ lạ của anh ấy tại cuộc họp.

  3. adj. đầy ý nghĩa

    She gave him a meaning look when he tried to interrupt her speech.

    Cô ấy trao cho anh ấy một ánh nhìn đầy ý nghĩa khi anh ấy cố cắt lời bài phát biểu của cô.