prestigious

Nghĩa

  • adj. có uy tín
  • adj. danh giá

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. exerting influence by reason of high status or prestige

Câu ví dụ

  1. adj. có uy tín

    She works for a prestigious law firm in the center of the city.

    Cô ấy làm việc cho một công ty luật có uy tín ở trung tâm thành phố.

  2. adj. danh giá

    Winning this prestigious award helped him get a scholarship to study abroad.

    Giành được giải thưởng danh giá này đã giúp anh ấy nhận được học bổng đi du học.