prestigious
Nghĩa
- adj. có uy tín
- adj. danh giá
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. exerting influence by reason of high status or prestige
Câu ví dụ
adj. có uy tín
She works for a prestigious law firm in the center of the city.
Cô ấy làm việc cho một công ty luật có uy tín ở trung tâm thành phố.
adj. danh giá
Winning this prestigious award helped him get a scholarship to study abroad.
Giành được giải thưởng danh giá này đã giúp anh ấy nhận được học bổng đi du học.