sometime
Nghĩa
- adv. một lúc nào đó, khi nào đó
- adj. trước đây, cựu
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. at some indefinite or unstated time
Câu ví dụ
adv. một lúc nào đó, khi nào đó
We should get together for lunch sometime next week.
Chúng ta nên gặp nhau ăn trưa vào một lúc nào đó trong tuần tới.
adj. trước đây, cựu
He is a sometime actor who now works as a high school teacher.
Ông ấy là một cựu diễn viên hiện đang làm giáo viên trung học.