sometime

Nghĩa

  • adv. một lúc nào đó, khi nào đó
  • adj. trước đây, cựu

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. at some indefinite or unstated time

Câu ví dụ

  1. adv. một lúc nào đó, khi nào đó

    We should get together for lunch sometime next week.

    Chúng ta nên gặp nhau ăn trưa vào một lúc nào đó trong tuần tới.

  2. adj. trước đây, cựu

    He is a sometime actor who now works as a high school teacher.

    Ông ấy là một cựu diễn viên hiện đang làm giáo viên trung học.