scratch

Nghĩa

  • n. vết trầy xước
  • n. tiếng sột soạt
  • n. vạch xuất phát
  • vt. cào
  • vt. xóa bỏ
  • vi. cào
  • vi. phát tiếng sột soạt
  • vi. xoay sở sống
  • adj. tạm bợ
  • adj. do may mắn
  • v. cào xước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a competitor who has withdrawn from competition
  • n. (golf) a handicap of zero strokes
  • n. an indication of damage
  • v. cut the surface of; wear away the surface of

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
scratching
Quá khứ đơn
scratched
Quá khứ phân từ
scratched
Ngôi thứ ba số ít
scratches

Câu ví dụ

  1. n. vết trầy xước

    He fell off his bicycle, but fortunately he only got a small scratch on his knee.

    Anh ấy bị ngã xe đạp, nhưng may mắn là chỉ bị một vết trầy xước nhỏ ở đầu gối.

  2. n. tiếng sột soạt

    We heard a strange scratch against the window late at night.

    Chúng tôi nghe thấy một tiếng sột soạt kỳ lạ va vào cửa sổ lúc đêm muộn.

  3. n. vạch xuất phát

    After the project failed, the team had to return to scratch and start all over again.

    Sau khi dự án thất bại, cả đội đã phải quay lại vạch xuất phát và làm lại từ đầu.

  4. vt. cào

    The cat will scratch the sofa if you do not give it a scratching post.

    Con mèo sẽ cào ghế sofa nếu bạn không cho nó một cái cột mài móng.

  5. vt. xóa bỏ

    The organizers decided to scratch her name from the guest list.

    Ban tổ chức đã quyết định xóa bỏ tên cô ấy khỏi danh sách khách mời.

  6. vi. cào

    Please stop scratching, or you will make your skin bleed.

    Đừng cào nữa, nếu không bạn sẽ làm da mình bị chảy máu đấy.