salute
Nghĩa
- v. chào, chào kính, chào hỏi, bắn súng chào
- v. chào, đón chào, ca ngợi
- n. lời chào, sự chào kính, tiếng súng chào
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an act of honor or courteous recognition
- n. a formal military gesture of respect
- n. an act of greeting with friendly words and gestures like bowing or lifting the hat
- v. greet in a friendly way
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- saluted
- Ngôi thứ ba số ít
- salutes
- Hiện tại phân từ
- saluting
- Quá khứ phân từ
- saluted
Câu ví dụ
v. chào, chào kính, chào hỏi, bắn súng chào
The soldiers stood at attention and saluted their commander as he walked past.
Các người lính đứng nghiêm và chào kính viên chỉ huy khi ông ấy đi qua.
v. chào, đón chào, ca ngợi
We salute all the doctors and nurses who worked tirelessly during the crisis.
Chúng tôi ca ngợi tất cả các bác sĩ và y tá đã làm việc không mệt mỏi trong cuộc khủng hoảng.
n. lời chào, sự chào kính, tiếng súng chào
The officer raised his hand in a formal salute before giving his speech.
Viên sĩ quan giơ tay thực hiện sự chào kính chăng nghiêm trước khi bắt đầu bài phát biểu.