salute

Nghĩa

  • v. chào, chào kính, chào hỏi, bắn súng chào
  • v. chào, đón chào, ca ngợi
  • n. lời chào, sự chào kính, tiếng súng chào

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an act of honor or courteous recognition
  • n. a formal military gesture of respect
  • n. an act of greeting with friendly words and gestures like bowing or lifting the hat
  • v. greet in a friendly way

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
saluted
Ngôi thứ ba số ít
salutes
Hiện tại phân từ
saluting
Quá khứ phân từ
saluted

Câu ví dụ

  1. v. chào, chào kính, chào hỏi, bắn súng chào

    The soldiers stood at attention and saluted their commander as he walked past.

    Các người lính đứng nghiêm và chào kính viên chỉ huy khi ông ấy đi qua.

  2. v. chào, đón chào, ca ngợi

    We salute all the doctors and nurses who worked tirelessly during the crisis.

    Chúng tôi ca ngợi tất cả các bác sĩ và y tá đã làm việc không mệt mỏi trong cuộc khủng hoảng.

  3. n. lời chào, sự chào kính, tiếng súng chào

    The officer raised his hand in a formal salute before giving his speech.

    Viên sĩ quan giơ tay thực hiện sự chào kính chăng nghiêm trước khi bắt đầu bài phát biểu.