respectable

Nghĩa

  • adj. đáng kính
  • adj. đáng kể
  • n. người đáng kính

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. characterized by socially or conventionally acceptable morals

Các dạng của từ

Số nhiều
respectables

Câu ví dụ

  1. adj. đáng kính

    He comes from a respectable family that is well known for their charity work.

    Anh ấy xuất thân từ một gia đình đáng kính, nổi tiếng với các hoạt động thiện nguyện.

  2. adj. đáng kể

    She earned a respectable amount of money after working hard all summer.

    Cô ấy đã kiếm được một số tiền khá đáng kể sau khi làm việc chăm chỉ suốt mùa hè.

  3. n. người đáng kính

    The ceremony was attended by the respectables of the local community.

    Buổi lễ có sự tham dự của những người đáng kính trong cộng đồng địa phương.