robbery

Nghĩa

  • n. vụ cướp
  • n. sự cướp giật

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. larceny by threat of violence

Các dạng của từ

Số nhiều
robberies

Câu ví dụ

  1. n. vụ cướp

    The police are currently investigating a bank robbery that happened downtown yesterday.

    Cảnh sát hiện đang điều tra một vụ cướp ngân hàng xảy ra ở trung tâm thành phố ngày hôm qua.

  2. n. sự cướp giật

    Installing more security cameras helps to prevent robbery in the neighborhood.

    Việc lắp đặt thêm máy quay an ninh giúp ngăn chặn nạn cướp giật trong khu phố.