randomly

Nghĩa

  • adv. ngẫu nhiên
  • adv. tùy tiện

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in a random manner

Câu ví dụ

  1. adv. ngẫu nhiên

    The computer program randomly selects three winners from the list of participants.

    Chương trình máy tính chọn ngẫu nhiên ba người may mắn trúng thưởng từ danh sách người tham gia.

  2. adv. tùy tiện

    You shouldn't leave your personal belongings randomly around the office.

    Bạn không nên vứt đồ dùng cá nhân một cách tùy tiện khắp văn phòng như vậy.