portable

Nghĩa

  • adj. di động, xách tay, có thể mang theo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small light typewriter; usually with a case in which it can be carried
  • adj. easily or conveniently transported
  • adj. of a motor designed to be attached to the outside of a boat's hull

Các dạng của từ

Số nhiều
portables

Câu ví dụ

  1. adj. di động, xách tay, có thể mang theo

    She bought a portable charger so she wouldn't run out of battery during her trip.

    Cô ấy đã mua một chiếc sạc dự phòng di động để không bị hết pin trong chuyến đi.