settle

Nghĩa

  • n. ghế băng có lưng dựa
  • vt. giải quyết
  • vt. dàn xếp
  • vt. thanh toán
  • vi. định cư
  • vi. lắng xuống
  • vi. ổn định
  • v. dàn xếp, làm nguôi, định cư

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a long wooden bench with a back
  • v. settle into a position, usually on a surface or ground
  • v. settle conclusively; come to terms
  • v. take up residence and become established

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
settled
Quá khứ đơn
settled
Hiện tại phân từ
settling
Ngôi thứ ba số ít
settles

Câu ví dụ

  1. n. ghế băng có lưng dựa

    An old wooden settle stood near the fireplace in the cozy living room.

    Một chiếc ghế băng bằng gỗ cũ đặt gần lò sưởi trong phòng khách ấm cúng.

  2. vt. giải quyết

    The manager met with both sides to settle the conflict quickly.

    Người quản lý đã gặp cả hai bên để giải quyết xung đột một cách nhanh chóng.

  3. vt. dàn xếp

    Their lawyers managed to settle the business dispute out of court.

    Luật sư của họ đã dàn xếp được tranh chấp kinh doanh ngoài tòa án.

  4. vt. thanh toán

    Please settle your hotel bill before you check out tomorrow morning.

    Vui lòng thanh toán hóa đơn khách sạn của bạn trước khi trả phòng vào sáng mai.

  5. vi. định cư

    After traveling for years, they decided to settle in a quiet coastal town.

    Sau nhiều năm đi du lịch, họ quyết định định cư tại một thị trấn ven biển yên bình.

  6. vi. lắng xuống

    We should wait for the dust to settle before making a final decision.

    Chúng ta nên đợi bụi lắng xuống trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.