reboot

Nghĩa

  • v. khởi động lại
  • n. sự khởi động lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. cause to load (an operating system) and start the initial processes

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
rebooted
Quá khứ phân từ
rebooted
Hiện tại phân từ
rebooting
Ngôi thứ ba số ít
reboots

Câu ví dụ

  1. v. khởi động lại

    If the laptop freezes again, you should reboot it to clear the temporary memory.

    Nếu máy tính xách tay lại bị treo, bạn nên khởi động lại máy để xóa bộ nhớ tạm.

  2. n. sự khởi động lại

    The system requires a complete reboot after installing the new software update.

    Hệ thống yêu cầu một sự khởi động lại hoàn toàn sau khi cài đặt bản cập nhật phần mềm mới.