robotic

Nghĩa

  • adj. thuộc robot
  • adj. như máy móc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to mechanical robots

Các dạng của từ

Số nhiều
robotics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc robot

    Engineers are testing a new robotic arm that can perform delicate surgeries.

    Các kỹ sư đang thử nghiệm một cánh tay robot mới có thể thực hiện những ca phẫu thuật tinh xíu.

  2. adj. như máy móc

    He answered the customer's questions in a cold, robotic voice.

    Anh ấy trả lời các câu hỏi của khách hàng bằng một giọng nói lạnh lùng, như máy móc.