recorder
Nghĩa
- n. máy ghi âm
- n. người ghi chép
- n. thiết bị ghi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. equipment for making records
- n. a barrister or solicitor who serves as part-time judge in towns or boroughs
Các dạng của từ
- Số nhiều
- recorders
Câu ví dụ
n. máy ghi âm
The journalist turned on her voice recorder before starting the interview.
Nữ nhà báo bật máy ghi âm lên trước khi bắt đầu cuộc phỏng vấn.
n. người ghi chép
She was chosen as the official recorder for all the discussions during the meeting.
Cô ấy được chọn làm người ghi chép chính thức cho tất cả các cuộc thảo luận trong cuộc họp.
n. thiết bị ghi
The flight data recorder was recovered from the crash site yesterday.
Thiết bị ghi dữ liệu chuyến bay đã được thu hồi từ hiện trường vụ tai nạn vào ngày hôm qua.