scream
Nghĩa
- n. tiếng kêu xé ruột
- vi. 尖叫
- vi. phát ra tiếng rú
- vt. thốt lên
- v. hét lên
Định nghĩa tiếng Anh
- n. sharp piercing cry
- v. make a loud, piercing sound
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- screaming
- Quá khứ đơn
- screamed
- Quá khứ phân từ
- screamed
- Ngôi thứ ba số ít
- screams
Câu ví dụ
n. tiếng kêu xé ruột
A sudden scream broke the silence of the night, terrifying everyone in the house.
Một tiếng kêu xé ruột xé tan sự tĩnh lặng của đêm tối, khiến mọi người trong nhà đều khiếp sợ.
vi. 尖叫
The children began to scream with excitement when they saw the magician open the magic box.
Bọn trẻ bắt đầu hét lên vì phấn khích khi thấy nhà ảo thuật mở chiếc hộp kỳ diệu.
vi. phát ra tiếng rú
The strong wind made the old window frames scream all night long.
Cơn gió mạnh khiến những khung cửa sổ cũ phát ra tiếng rú suốt cả đêm.
vt. thốt lên
She screamed her friend's name in despair as he disappeared into the crowd.
Cô ấy tuyệt vọng thốt lên tên của bạn mình khi anh ấy biến mất vào đám đông.
v. hét lên
Don't scream at me just because you are having a bad day at work.
Đừng hét lên với tôi chỉ vì bạn đang có một ngày tồi tệ ở cơ quan.