regime
Nghĩa
- n. chế độ
- n. chính quyền
- n. chế độ dinh dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the organization that is the governing authority of a political unit
- n. (medicine) a systematic plan for therapy (often including diet)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- regimes
Câu ví dụ
n. chế độ
The country has made significant economic progress under the new regime.
Quốc gia này đã đạt được tiến bộ kinh tế đáng kể dưới chế độ mới.
n. chính quyền
Protesters gathered in the main square to demand the resignation of the military regime.
Những người biểu tình đã tập trung ở quảng trường chính để yêu cầu chính quyền quân sự từ chức.
n. chế độ dinh dưỡng
The personal trainer designed a strict fitness and dietary regime for the athlete.
Huấn luyện viên cá nhân đã xây dựng một chế độ dinh dưỡng và tập luyện nghiêm ngặt cho vận động viên.