apologize
Nghĩa
- v. xin lỗi
- v. biện giải
Định nghĩa tiếng Anh
- v. acknowledge faults or shortcomings or failing
- v. defend, explain, clear away, or make excuses for by reasoning
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- apologized
- Hiện tại phân từ
- apologizing
- Ngôi thứ ba số ít
- apologizes
- Quá khứ phân từ
- apologized
Câu ví dụ
v. xin lỗi
I must apologize for my late response to your email.
Tôi phải xin lỗi vì đã phản hồi email của bạn trễ.
v. biện giải
The author tried to apologize for his controversial theory in the final chapter of the book.
Tác giả đã cố gắng biện giải cho thuyết gây tranh cãi của mình trong chương cuối của cuốn sách.